Bản dịch của từ 垣翰 trong tiếng Việt

垣翰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

垣翰 (Danh từ)

yuán hàn
01

比喻屏障或國家的重臣原指牆和支撐的大木/),引申為守護國家或重要的防護與支柱人物

《诗.大雅.板》:“价人维藩,大师维垣。大邦维屏,大宗维翰。”毛传:“垣,墙也。翰,干也。”后以“垣翰”比喻屏障或国家的重臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垣翰

yuán

hàn

Các từ liên quan

垣堵
垣墉
垣墙
垣宫
垣屋
翰墨
垣
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Các biến thể:
𥥣, 𩫧, 𩰵, 𩍻
Hình thái radical:
⿰,土,亘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép