Bản dịch của từ 垦殖指数 trong tiếng Việt

垦殖指数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇkenthanh hỏi

垦殖指数 (Danh từ)

kěn zhí zhǐ shù
01

Tỷ lệ diện tích đất đã khai hoang trồng trọt trên tổng diện tích đất của một quốc gia hoặc vùng; độ phủ đất canh tác (chỉ mức độ khai khẩn/khai thác đất để trồng trọt).

一国或一地区已开垦种植的耕地面积占土地总面积的百分比。垦殖指数高,说明该地区的耕地开发利用程度较高,但不一定就是合理,如在不适宜发展种植业的林、牧业地区,过多的开发,会破坏土地资源。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垦殖指数

kěn

zhí

zhǐ

shù

Các từ liên quan

垦凿
垦化
垦区
垦发
垦垡
殖产
殖利
殖殖
殖民
殖民主义
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
数一数二
数不着
垦
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
垠, 墾, 𡍭
Hình thái radical:
⿱,艮,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一一フノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép