Bản dịch của từ 垦租 trong tiếng Việt

垦租

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇkenthanh hỏi

垦租 (Danh từ)

kěn zū
01

Thuế lương thực thời Bắc Tề: gồm hai loại 垦租 (nộp cho triều đình) và 义租 (nộp cho chính quyền địa phương)

北齐征收的粮税,有垦租﹑义租两种。垦租缴国家,义租缴地方政府。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垦租

kěn

Các từ liên quan

垦凿
垦化
垦区
垦发
垦垡
租价
租佃
租借
租借地
租借法
垦
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
垠, 墾, 𡍭
Hình thái radical:
⿱,艮,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一一フノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép