Bản dịch của từ 垦辟 trong tiếng Việt

垦辟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇkenthanh hỏi

垦辟 (Động từ)

kěn pì
01

Mở mang đất đai để trồng trọt; khai thác; khai phá

用于指开垦荒地或未开发的土地,使其变为可耕种或可利用的土地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垦辟

kěn

Các từ liên quan

垦凿
垦化
垦区
垦发
垦垡
辟世
辟举
辟书
辟人
垦
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
垠, 墾, 𡍭
Hình thái radical:
⿱,艮,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一一フノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép