Bản dịch của từ 垫办 trong tiếng Việt
垫办
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
垫办 (Danh từ)
【diàn bàn】
01
Kế hoạch chuẩn bị vốn liếng để phát triển hoặc kinh doanh.
2.方言。下本钱筹办。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thay mặt người khác giải quyết công việc và tạm ứng tiền.
1.谓替人办事并暂代付款。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垫办
diàn
垫
bàn
办
Các từ liên quan
垫上运动
垫付
垫借
垫刀
垫发
办不到
办东
办严
办买
办事
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIẾM】
- Các biến thể:
- 墊, 㼭
- Hình thái radical:
- ⿱,执,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婝
簟
痶
奠
痁
靛
殿
甸
玷
㥆
电
㶘
報
墨
坬
堆
堑
壖
壛
墾
垣
㙒
垏
㘻
恔
洽
㰧
㤞
䢕
㐝
费
送
甮
峆
柍
胛
床垫
铺垫
垫付
垫子
垫片
鞋垫
垫圈
气垫
脚垫
坐垫
