Bản dịch của từ 垫球 trong tiếng Việt
垫球
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
垫球 (Danh từ)
【diàn qiú】
01
Đệm bóng
排球运动技术名词。基本技术之一。它是在全身协调用力的基础上通过手臂的迎击动作,使来球从垫击面上反弹出去的一项击球技术。是用于接发球、接扣球、接吊球、接拦回球和处理各种难球的主要方法,是保证本方进攻的基础。垫球时,必须有正确的准备姿势、合理的击球手型、准确的击球动作和合理的击球部位以及调整手臂与地面的适宜用力角度,才能取得良好的垫球效果。按动作方法,可分正垫、背垫、半跪垫球、前扑垫球、肘滑垫球、滚翻垫球、鱼跃垫球、侧卧垫球、单臂滑行铲球、单手垫球、挡球等十多种。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垫球
diàn
垫
qiú
球
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIẾM】
- Các biến thể:
- 墊, 㼭
- Hình thái radical:
- ⿱,执,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婝
簟
痶
奠
痁
靛
殿
甸
玷
㥆
电
㶘
報
墨
坬
堆
堑
壖
壛
墾
垣
㙒
垏
㘻
恔
洽
㰧
㤞
䢕
㐝
费
送
甮
峆
柍
胛
床垫
铺垫
垫付
垫子
垫片
鞋垫
垫圈
气垫
脚垫
坐垫
