Bản dịch của từ 垭 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

(Danh từ)

01

Khe núi; khe hẹp (giữa hai quả núi, có thể đi được, thường dùng làm tên đất như Mã Đầu Ô, Tân Gia Ô đều thuộc tỉnh Hồ Bắc)

两山之间可通行的狭窄地方;山口多用于地名,如马头垭、荀家垭 (都在湖北)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ái; như 'ái (đất mùn)'; đỉnh núi; bờ dốc

在山的顶部或边缘的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

垭
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【Ô】
Các biến thể:
埡, 𡸭, 𡹄, 𡹅
Hình thái radical:
⿰,土,亚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép