Bản dịch của từ 埃塞俄比亚高原 trong tiếng Việt

埃塞俄比亚高原

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Āi

N/Aaithanh ngang

埃塞俄比亚高原 (Danh từ)

āi sāi é bǐ yà gāo yuán
01

Cao nguyên rộng lớn ở Đông Phi, nổi tiếng với độ cao trung bình 2000-2500 mét, có đỉnh cao nhất là đỉnh Đa Sách (4620m), được gọi là 'nóc nhà châu Phi', là vùng nông nghiệp quan trọng và nơi xuất xứ của cà phê thế giới.

在非洲东部。面积约80多万平方千米。一般海拔2000埃塞俄比亚高原2500米,最高峰达尚峰海拔4620米。有“非洲屋脊”之称。非洲重要农业区,世界咖啡原产地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 埃塞俄比亚高原

āi

sāi

é

gāo

yuán

Các từ liên quan

埃及
埃及艺术
埃土
埃垢
埃堨
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
俄且
俄俄
俄刻
比上不足比下有余
比丘
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
高下
高下其手
原主
原亮
原人
原仲
原件
埃
Bính âm:
【āi】【ㄞ】【AI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,土,矣
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép