Bản dịch của từ 埋根 trong tiếng Việt

埋根

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mán

ㄇㄞˊmaithanh sắc

埋根 (Động từ)

mái gēn
01

Cắm rễ xuống đất; (nghĩa bóng) bám chặt, kiên quyết giữ vị trí (không rút lui)

1.植根于土。比喻作战时坚守不退。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trú lại, định cư lâu dài (比喻世代定居)

2.比喻世代定居。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chôn (ẩn) tình tiết/chi tiết gợi mở toàn văn; đặt một chi tiết làm mầm mống,伏笔 để hé lộ chủ sau này

3.谓埋下隐括全文主旨的伏笔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 埋根

mái

gēn

Các từ liên quan

埋三怨四
埋伏
埋伏圈
埋儿
埋光
埋
Bính âm:
【mán】【ㄇㄞˊ, ㄇㄢˊ】【MAI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,土,里
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép