Bản dịch của từ 埋玉 trong tiếng Việt

埋玉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mán

ㄇㄞˊmaithanh sắc

埋玉 (Danh từ)

mái yù
01

埋葬有才华的人把有才德的人埋入土中常含惋惜可惜之意)。可联想为埋藏宝玉喻人才被埋没

1.埋葬有才华的人。语本南朝宋刘义庆《世说新语.伤逝》:“庾文康亡,何扬州临葬云:‘埋玉树箸土中,使人情何能已已?’”

Ví dụ
02

Chôn (một người nữ); mai táng phụ nữ (cách nói văn ngôn, ví dụ: câu chuyện về cái chết và chôn cất người đẹp)

2.埋葬女子。清洪升《长生殿》有《埋玉》一出,写杨贵妃之死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại nghi lễ cúng tế (dâng lễ vật, làm lễ tế thần)

3.祭神的一种仪式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 埋玉

mái

Các từ liên quan

埋三怨四
埋伏
埋伏圈
埋儿
埋光
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
埋
Bính âm:
【mán】【ㄇㄞˊ, ㄇㄢˊ】【MAI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,土,里
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép