Bản dịch của từ 埋蛇 trong tiếng Việt

埋蛇

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mán

ㄇㄞˊmaithanh sắc

埋蛇 (Thành ngữ)

mái shé
01

典故用语指行善积德以仁爱之举保护他人或隐秘做善事源于新序孙叔敖幼年杀两头蛇并埋葬以保人免灾后以埋蛇比喻善行仁爱

汉刘向《新序.杂事一》:“孙叔敖为婴儿之时,出游见两头蛇,杀而埋之。归而泣,其母问其故,叔敖对曰:‘闻见两头之蛇者死。向者吾见之,恐去母而死也。’其母曰:‘蛇今安在?’曰:‘恐他人又见,杀而埋之矣。’其母曰:‘吾闻有阴德者天报以福,汝不死也。’及长,为楚令尹,未治而国人信其仁也。”后以“埋蛇”为善行仁爱之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 埋蛇

mái

shé

Các từ liên quan

埋三怨四
埋伏
埋伏圈
埋儿
埋光
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
埋
Bính âm:
【mán】【ㄇㄞˊ, ㄇㄢˊ】【MAI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,土,里
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép