Bản dịch của từ 城堞 trong tiếng Việt

城堞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

城堞 (Danh từ)

chéng dié
01

Lỗ chênh trên thành thành (khoảng trống hay lỗ bắn, gọi là '城垛口') – phần mở ở lan can thành cổ để bắn tên, ném đạn

亦称为「城垛口」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bức tường thấp trên thành lũy (tường bờ thành để phòng thủ, thường có các lỗ bắn hoặc nơi đứng canh)

城上的矮墙。。汉.贾谊.新书.卷六.春秋:「及翟伐卫,寇挟城堞矣。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 城堞

chéng

dié

城
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𩫨
Hình thái radical:
⿰,土,成
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép