Bản dịch của từ 城市 trong tiếng Việt

城市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

城市 (Danh từ)

chéng shì
01

Thành phố, khu vực đông dân cư và phát triển hơn nông thôn.

规模大于乡村,人口比乡村集中,以非农业活动和非农业人口为主的聚落。中国通常把设市建制的地方称作城市,人口一般在10万人以上。城市人口和生产力集中,大多是某个区域的工业、商业、交通运输业及文化教育、信息、行政的中心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 城市

chéng

shì

Các từ liên quan

城下之盟
城下之辱
城主
城乡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
城
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𩫨
Hình thái radical:
⿰,土,成
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép