Bản dịch của từ 城市之光 trong tiếng Việt

城市之光

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

城市之光 (Danh từ)

chéng shì zhī guāng
01

Ánh sáng của thành phố, biểu trưng của sự phát triển và hy vọng.

美国故事片。联美电影公司1931年摄制。卓别林编、导、演。一天,流浪汉救起因酒醉而落水的富翁,富翁赠巨款报答救命之恩。流浪汉将赠款转赠卖花盲少女医治眼疾。富翁酒醒忘了前事,诬流浪汉为劫匪,致使他被捕入狱。数月后,流浪汉出狱,盲少女已复明,从声音中认出恩人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 城市之光

chéng

shì

zhī

guāng

Các từ liên quan

城下之盟
城下之辱
城主
城乡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
之个
之乎者也
之任
之前
光临
光亮
光仪
城
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𩫨
Hình thái radical:
⿰,土,成
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép