Bản dịch của từ 城市病 trong tiếng Việt

城市病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

城市病 (Danh từ)

chéng shì bìng
01

Bệnh do ô nhiễm không khí trong thành phố gây ra, với triệu chứng như khó thở, ho, chóng mặt, đau mắt và mệt mỏi.

由城市和居室内的空气污染所引起的病症,症状为胸闷﹑咳嗽﹑头晕﹑眼痛﹑精神不振﹑过敏反应等。又称“居室综合症”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 城市病

chéng

shì

bìng

Các từ liên quan

城下之盟
城下之辱
城主
城乡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
城
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𩫨
Hình thái radical:
⿰,土,成
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép