Bản dịch của từ 城市科学 trong tiếng Việt
城市科学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
城市科学 (Danh từ)
【chéng shì kē xué】
01
Khoa học nghiên cứu về thành phố và sự phát triển đô thị.
以城市总体为研究对象的学科。主要探讨城市建设和发展中的各种宏观的、综合的战略问题,研究城市的功能、作用以及城市规划和发展规律等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 城市科学
chéng
城
shì
市
kē
科
xué
学
Các từ liên quan
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
科业
科举
科举年
科举考试
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𩫨
- Hình thái radical:
- ⿰,土,成
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埩
㨃
㞼
䮪
棖
鯎
䇸
塖
騬
铖
䔲
挰
坞
坱
壉
坍
埬
堲
圱
塅
圻
坌
坳
垔
厚
䀞
挒
砆
𠀶
咽
計
䒼
突
类
㞁
柃
城市
长城
城里
城堡
城镇
围城
县城
商城
城府
城墙
