Bản dịch của từ 城市类型 trong tiếng Việt
城市类型
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
城市类型 (Danh từ)
【chéng shì lèi xíng】
01
Các loại hình thành phố dựa trên đặc điểm và tiêu chí phân loại.
根据城市的特点,采用一定的标准和方法,将城市划分成各种不同的类别。如按城市规模可分为特大城市、大城市、中等城市和小城市;按城市性质可分为工业城市、商业城市、港口城市、风景游览城市等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 城市类型
chéng
城
shì
市
lèi
类
xíng
型
Các từ liên quan
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
类丑
类举
类义
类乎
类书
型号
型坊
型式
型材
型砂
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𩫨
- Hình thái radical:
- ⿰,土,成
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埩
㨃
㞼
䮪
棖
鯎
䇸
塖
騬
铖
䔲
挰
坞
坱
壉
坍
埬
堲
圱
塅
圻
坌
坳
垔
厚
䀞
挒
砆
𠀶
咽
計
䒼
突
类
㞁
柃
城市
长城
城里
城堡
城镇
围城
县城
商城
城府
城墙
