Bản dịch của từ 城市规划 trong tiếng Việt

城市规划

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

城市规划 (Danh từ)

chéng shì guī huà
01

Quy hoạch đô thị; kế hoạch tổng thể cho việc xây dựng, phát triển, tổ chức không gian, hạ tầng và môi trường của thành phố/đô thị (gợi nhớ: = thành, = thị/đô thị, 规划 = quy hoạch).

对城镇各项建设发展进行综合性规划设计,使城镇建设发展经济、合理,创造有利生产、方便生活、环境美好、卫生的条件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 城市规划

chéng

shì

guī

huà

城
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𩫨
Hình thái radical:
⿰,土,成
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép