Bản dịch của từ 城旦 trong tiếng Việt

城旦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

城旦 (Danh từ)

chéng dàn
01

Hình phạt lao dịch thời Tần–Hán: bắt nam phạm nhân làm việc phục dịch (xây thành, đắp công trình, chế đồ…), là loại lao dịch nặng nhất

秦汉时强制男性罪犯服劳役的一种刑罚。劳动范围广泛,包括筑城工事或制作器物等,是秦汉劳役刑中最重的一级。。睡虎地秦墓竹简.秦律十八种.仓律:「城旦之垣及它事而劳与垣等者,旦半夕参。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 城旦

chéng

dàn

城
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𩫨
Hình thái radical:
⿰,土,成
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép