Bản dịch của từ 埙篪 trong tiếng Việt
埙篪
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xūn | ㄒㄩㄣ | x | un | thanh ngang |
埙篪 (Cụm từ)
【xūn chí】
01
1.亦作“埙箎”。亦作“埙篪”。亦作“埙箎”。亦作“埙竾”。
Ví dụ
02
2.埙﹑篪皆古代乐器,二者合奏时声音相应和。因常以“埙篪”比喻兄弟亲密和睦。
Ví dụ
03
Tương hỗ, đáp ứng lẫn nhau; phối hợp ăn ý (dùng ẩn dụ như hai bên cùng hỗ trợ, hỗ trợ nhau để tạo hiệu quả)
3.比喻互相呼应和配合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
4.借指兄弟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 埙篪
xūn
埙
chí
篪
Các từ liên quan
埙箎
埙篪相和
埙篪相应
