Bản dịch của từ 埙篪相应 trong tiếng Việt
埙篪相应
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xūn | ㄒㄩㄣ | x | un | thanh ngang |
埙篪相应 (Thành ngữ)
【xūn chí xiāng yìng】
01
Nó là ẩn dụ cho mối quan hệ hòa hợp, tình bạn hài hòa giữa anh em hoặc họ hàng, bạn bè (bắt nguồn từ quần thể hài hòa giữa Tấn và Chi).
埙:土制乐器,形如鸡蛋,有六孔;篪:竹管乐器,像笛子,有八孔。旧时比喻兄弟和睦。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 埙篪相应
xūn
埙
chí
篪
xiāng
相
yìng
应
Các từ liên quan
埙箎
埙篪
埙篪相和
相一
相万
相上
相下
相与
应世
应举
应书
应事
