Bản dịch của từ 埙篪相须 trong tiếng Việt

埙篪相须

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

埙篪相须 (Thành ngữ)

xūn chí xiāng xū
01

埙篪相须比喻兄弟和睦相互扶持(xun)是土制吹奏乐器(chi)是竹制管乐器旧时常用来比喻手足情谊与和谐

埙:土制乐器,形如鸡蛋,有六孔;篪:竹管乐器,像笛子,有八孔。旧时比喻兄弟和睦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 埙篪相须

xūn

chí

xiāng

Các từ liên quan

埙箎
埙篪
埙篪相和
相一
相万
相上
相下
相与
须不
须不是
须丸
须些
须卜
埙
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
Các biến thể:
塤, 坃, 壎, 壦
Hình thái radical:
⿰,土,员
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép