Bản dịch của từ 培土器 trong tiếng Việt

培土器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péi

ㄆㄟˊpeithanh sắc

培土器 (Danh từ)

péi tǔ qì
01

Dụng cụ/thiết bị dùng để vun/đắp đất (khi trồng trọt hoặc thao tác đồng ruộng); gồm các dạng như đĩa vun đất, bản vun đất hình cày, v.v.

培土时所用的器械。主要有圆碟培土器、鐴犁型培土板及犁鐴型培土板等数种型式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 培土器

péi

培
Bính âm:
【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
Các biến thể:
坏, 坯, 㟝, 𡌮, 𤬭
Hình thái radical:
⿰,土,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép