Bản dịch của từ 培里克利斯 trong tiếng Việt

培里克利斯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péi

ㄆㄟˊpeithanh sắc

培里克利斯 (Danh từ)

péi lǐ kè lì sī
01

Pericles (khoảng 495–429 TCN) là một nhà chiến lược và chính trị gia người Athen, nổi bật trước và trong những năm đầu của cuộc chiến tranh Peloponnesos.

伯里克利(约公元前 495-429 年),伯罗奔尼撒战争之前和开始时的雅典战略家和政治家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cũng được viết 伯里克利

Also written 伯里克利 [Bó lǐ kè lì]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 培里克利斯

péi

培
Bính âm:
【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
Các biến thể:
坏, 坯, 㟝, 𡌮, 𤬭
Hình thái radical:
⿰,土,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép