Bản dịch của từ 基因重组 trong tiếng Việt
基因重组
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
基因重组 (Danh từ)
【jī yīn chóng zǔ】
01
Quá trình trao đổi và tái tổ hợp các đoạn ADN từ các chuỗi ADN khác nhau, là cơ sở sinh học cho giống cây lai và là nội dung chủ chốt trong kỹ thuật di truyền.
不同脱氧核糖核酸链的断裂和连接,造成脱氧核糖核酸片段的交换和重新组合,形成新的脱氧核糖核酸分子的过程。是杂交育种的生物学基础,也是基因工程中的关键性内容。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 基因重组
jī
基
yīn
因
chóng
重
zǔ
组
Các từ liên quan
基业
基于
基价
基体
基兆
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
组丽
组件
组佩
组冕
组分
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 其, 𡉊, 𡉝, 𡉼, 𡋵, 𨄎, 㙋, 𡉨
- Hình thái radical:
- ⿱,其,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觭
槣
𠔛
姬
犄
雞
屐
虀
鞿
嘰
銈
咭
㘰
坷
壛
㘲
坨
圷
圠
塧
埕
壜
堥
垽
琀
斍
焆
䅇
秹
𠗰
弹
㾑
悡
渑
鹿
渊
基础
基本
基地
基金
基于
基因
根基
基数
基层
奠基
