Bản dịch của từ 基本上 trong tiếng Việt

基本上

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

基本上 (Trạng từ)

jī běn shang
01

Chủ yếu là, phần lớn là

①主要地:这项任务,基本上要靠第一车间来完成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hầu như, về cơ bản

②大体上:一年的任务,到十月份已经基本上完成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 基本上

běn

shàng

Các từ liên quan

基业
基于
基价
基体
基兆
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
基
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
其, 𡉊, 𡉝, 𡉼, 𡋵, 𨄎, 㙋, 𡉨
Hình thái radical:
⿱,其,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép