Bản dịch của từ 基本路线 trong tiếng Việt

基本路线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

基本路线 (Danh từ)

jī běn lù xiàn
01

Đường lối cơ bản, nguyên tắc chỉ đạo công việc của đảng trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

也称“总路线”。政党在一定历史时期内指导全盘工作的根本准则,包括战略目标和全局性的方针政策。中国共产党在社会主义初级阶段的基本路线是:领导和团结全国各族人民,以经济建设为中心,坚持四项基本原则,坚持改革开放,自力更生,艰苦创业,为把我国建设成为富强、民主、文明的社会主义现代化国家而奋斗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 基本路线

běn

xiàn

线

Các từ liên quan

基业
基于
基价
基体
基兆
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
线儿
线呢
线团
线圈
基
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
其, 𡉊, 𡉝, 𡉼, 𡋵, 𨄎, 㙋, 𡉨
Hình thái radical:
⿱,其,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép