Bản dịch của từ 埽除 trong tiếng Việt

埽除

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sào

ㄙㄠˋsaothanh huyền

埽除 (Động từ)

sào chú
01

Quét dọn; lau chùi, loại bỏ (bụi bặm, vết bẩn)

1.打扫;去除。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loại bỏ; quét sạch, trừ bỏ cho sạch (loại bỏ tạp chất hoặc sai sót), Hán Việt: 'sào trừ' nghĩa là thanh tẩy, loại bỏ

2.除掉;廓清。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 埽除

sào

chú

Các từ liên quan

埽史
埽地
埽境
埽墓
埽夷
除丧
除了
埽
Bính âm:
【sào】【ㄙㄠˋ】【TẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,土,帚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一一丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép