ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
堀室
Bảng phân tích âm vị 堀
Kū
Phòng xây dưới đất, thường để làm kho hoặc trú ẩn.
建在地下的房间。
kū
堀
shì
室
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép