Bản dịch của từ 堂 trong tiếng Việt

Danh từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

(Danh từ)

táng
01

Phòng khách; nhà chính; sảnh chính

正房

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhà; phòng

专为某种活动用的房屋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Công đường (nơi xét xử thời xưa)

旧时官府中举行仪式;审讯案件的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đường (thường dùng làm tên gọi)

旧时厅堂的名称;也指某一家或某一族中的某一房

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đường (dùng làm tên cửa hàng)

用于商店牌号

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Cùng họ; dòng họ; họ hàng

堂房

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Mẹ; cha mẹ

内堂;借指母亲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Họ Đường

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

táng
01

Dùng cho tiết học

用于分节的课堂;一节叫一堂

Ví dụ
02

Phiên toà (thời xưa dùng cho lần xử án)

时审案一次叫一堂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng cho dụng cụ gia đình

用于成套的家具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dùng cho cảnh và tranh treo tường

用于场景;壁画等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

堂
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
㙶, 坣, 隚
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép