Bản dịch của từ 堂事 trong tiếng Việt

堂事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

堂事 (Danh từ)

táng shì
01

1.谓于正厅祭祀祖先之事。

Ví dụ
02

Việc xử án, việc xét xử (tại công/phiên tòa); công việc liên quan đến xét xử trong phòng xử án

2.审理案件之事。因在公堂上举行,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堂事

táng

shì

Các từ liên quan

堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
堂
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
㙶, 坣, 隚
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép