Bản dịch của từ 堂印 trong tiếng Việt
堂印
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táng | ㄊㄤˊ | t | ang | thanh sắc |
堂印 (Danh từ)
【táng yìn】
01
Quan ấn dùng ở triều đình do Tham chính/宰相 (chủ trì việc hành chính) đeo/đặt trong phòng công vụ; tức 'ấn triều' của phủ triều (ấn dùng trong phòng hành chính của tể tướng).
1.宰相居政事堂所用的官印。
Ví dụ
02
Trong trò chơi xúc xắc: khi hai viên cùng ra tổng 4 (雙重四),稱為「堂印」——一種特定的點數組合名稱(賭博/遊戲術語)。
2.骰子掷双重四称为堂印。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堂印
táng
堂
yìn
印
Các từ liên quan
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
印举
印人
印佩
印信
印像
- Bính âm:
- 【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㙶, 坣, 隚
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
棠
漟
踼
㙶
醣
隚
鎕
榶
傏
䧜
膅
饄
墄
壢
堒
埦
埏
㙦
堨
壊
㘫
墚
塶
塥
𠊽
䂯
𠅨
䂭
𠗯
崎
淚
莾
涶
猡
痋
䂫
食堂
礼堂
课堂
教堂
天堂
名堂
堂哥
祠堂
殿堂
大堂
