Bản dịch của từ 堂司 trong tiếng Việt
堂司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táng | ㄊㄤˊ | t | ang | thanh sắc |
堂司 (Danh từ)
【táng sī】
01
Danh xưng chung cho các cơ quan hành chính trung ương thời Minh, Thanh; cũng chỉ thủ trưởng các cơ quan đó (tựa như “các sở, các ty, các bộ”).
1.明清时中央各行政官署的泛称。亦指各署的长官。
Ví dụ
02
Tăng chủ quản, nơi cư trú của tăng quản trách các việc nội vụ trong chùa (chức và nơi trong tự viện)
2.佛寺中知事僧及其居所之称。因知事司僧堂庶务,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堂司
táng
堂
sī
司
Các từ liên quan
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㙶, 坣, 隚
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
棠
漟
踼
㙶
醣
隚
鎕
榶
傏
䧜
膅
饄
墄
壢
堒
埦
埏
㙦
堨
壊
㘫
墚
塶
塥
𠊽
䂯
𠅨
䂭
𠗯
崎
淚
莾
涶
猡
痋
䂫
食堂
礼堂
课堂
教堂
天堂
名堂
堂哥
祠堂
殿堂
大堂
