Bản dịch của từ 堂斧 trong tiếng Việt

堂斧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

堂斧 (Danh từ)

táng fǔ
01

Chỉ (loại) mộ địa hình dạng như 'điện' (tuỳ theo văn nghĩa: mộ có hình vuông cao gọi là ; 或形 như cái rìu gọi là ) — tức là nói kiểu dáng mộ; trong văn cổ dùng để mô tả hình thế mộ phần.

指坟墓。堂,指四方形而高者;斧﹐指下宽上狭长形者。语出《礼记.檀弓上》:“昔者夫子言之曰:‘吾见封之若堂者矣……见若斧者矣。从若斧者焉。’”郑玄注:“堂﹐形四方而高……斧﹐形旁杀﹐刃上而长……孔子以为刃上难登,狭又易为功。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堂斧

táng

Các từ liên quan

堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
堂
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
㙶, 坣, 隚
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép