Bản dịch của từ 堂断 trong tiếng Việt

堂断

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

堂断 (Danh từ)

táng duàn
01

Bản án, phán quyết (xưa) do quan phòng xử công án lập; giấy tờ chép lại quyết định xử kiện của tòa án thời xưa

旧时官吏审理诉讼案件的判决书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堂断

táng

duàn

Các từ liên quan

堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
断七
断乎
断乎不可
堂
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
㙶, 坣, 隚
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép