Bản dịch của từ 堂老 trong tiếng Việt

堂老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

堂老 (Danh từ)

táng lǎo
01

Quan vị cao trong triều (tương tự 'lão lập' hoặc 'đại quan'), tức những tể tướng/người đứng đầu chính sự, được tôn xưng là 'đường lão' (chỗ xử lý chính sự của tể tướng).

1.唐宰相治事之所为政事堂,亦称中书堂,故宰相彼此尊称为堂老。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.谓母亲。见清翟灏《通俗编.称谓》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堂老

táng

lǎo

Các từ liên quan

堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
老一辈
老丈
老丈人
老三届
堂
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
㙶, 坣, 隚
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép