Bản dịch của từ 堂邑 trong tiếng Việt

堂邑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

堂邑 (Danh từ)

táng yì
01

Tên cổ địa danh: vùng đất (quê) ở nước Sở thời Xuân Thu, trước gọi là 後属吴約當今江苏六合西北一帶

1.春秋楚地,本名棠。《左传.襄公十四年》:“子囊师于棠以伐吴。”后属吴,称堂邑。今江苏六合稍西而北。

Ví dụ
02

Họ kép/ tên họ xưa (họ Nho gia) — tên họ phức: 堂邑父古人名),出自史書

2.复姓。《史记.大宛列传》有堂邑父。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堂邑

táng

Các từ liên quan

堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
堂
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
㙶, 坣, 隚
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép