Bản dịch của từ 堂除 trong tiếng Việt

堂除

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

堂除 (Danh từ)

táng chú
01

1.堂下的台阶。

Ví dụ
02

Một chế độ tuyển dụng thời Tống: việc bổ nhiệm trực tiếp do Chính Sự Đường (trung ương) thăng phái, dành cho những người có công lao đặc biệt (tức “được堂除” – được chọn phái trực tiếp từ triều đình)

2.宋制,京官﹑选人一般由吏部选差,其有特殊勋劳者,得由政事堂直接奏注差遣,称“堂除”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堂除

táng

chú

Các từ liên quan

堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
除丧
除了
堂
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
㙶, 坣, 隚
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép