Bản dịch của từ 堕和罗 trong tiếng Việt

堕和罗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duò

ㄉㄨㄛˋduothanh huyền

堕和罗 (Danh từ)

duò hé luó
01

Tên nước cổ ở vùng Nam Hải, nằm gần sông Mê Nam, tương truyền là quốc gia cổ đại giao thoa văn hóa Đông Nam Á.

南海古国名。亦译作“独和罗”。南与盘盘,北与迦罗舍佛,东与真腊相接,西邻大海。见《旧唐书.南蛮传》﹑《新唐书.南蛮传下》故地或以为在今湄南河下游。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堕和罗

duò

luó

Các từ liên quan

堕业
堕云雾中
堕休粉
堕倪
堕偷
和一
和上
和丘
和丸
和义
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
堕
Bính âm:
【duò】【ㄉㄨㄛˋ】【ĐOẠ】
Các biến thể:
墮, 𡐏, 𡐦, 𥪹, 𨼢, 𨼰
Hình thái radical:
⿱,陏,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép