Bản dịch của từ 堕甑 trong tiếng Việt
堕甑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duò | ㄉㄨㄛˋ | d | uo | thanh huyền |
堕甑 (Thành ngữ)
【duò zèng】
01
Việc đã rồi, không thể thay đổi hay cứu vãn được nữa, giống như cái nồi hấp (甑) rơi vỡ rồi không thể dùng lại.
《后汉书.孟敏传》:“﹝孟敏﹞客居太原。荷甑墯地,不顾而去。林宗见而问其意。对曰:‘甑以破矣,视之何益?’”后因以“堕甑”比喻事已过去,无法挽回,不必再作无益的回顾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堕甑
duò
堕
zèng
甑
Các từ liên quan
堕业
堕云雾中
堕休粉
堕倪
堕偷
甑堕
甑尘
甑尘釜鱼
甑带
- Bính âm:
- 【duò】【ㄉㄨㄛˋ】【ĐOẠ】
- Các biến thể:
- 墮, 𡐏, 𡐦, 𥪹, 𨼢, 𨼰
- Hình thái radical:
- ⿱,陏,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駄
㣞
䙟
跺
䅜
䑨
墮
鵽
尮
柮
垜
剁
洃
媈
隳
鰴
楎
烣
麾
诙
倠
灳
暉
珲
垝
垺
墰
坞
壊
㙙
圸
埆
墨
坄
坱
塱
䅊
㛭
敗
𠊨
粚
䛁
徢
惟
蒁
鸾
𠋘
惝
堕落
堕胎
堕楼
堕马
自甘堕落
输堕胎药
堕云雾中
如堕烟雾
如堕烟海
