Bản dịch của từ 堕驴 trong tiếng Việt
堕驴
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duò | ㄉㄨㄛˋ | d | uo | thanh huyền |
堕驴 (Thành ngữ)
【duò lǘ】
01
“堕驴” là thành ngữ chỉ hành động bất ngờ rơi khỏi con lừa, dùng để nói về sự việc xảy ra đột ngột hoặc biểu hiện của sự giải tỏa tâm trạng lớn khi tin tức quan trọng được công bố.
宋王偁《东都事略.隐逸传.陈抟》:“﹝陈抟﹞尝乘白驴欲入汴,中涂闻太祖登极,大笑坠驴,曰:‘天下于是定矣!’”后因以“堕驴”为典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堕驴
duò
堕
lǘ
驴
Các từ liên quan
堕业
堕云雾中
堕休粉
堕倪
堕偷
驴券
驴前马后
驴唇不对马口
驴唇不对马嘴
驴唇马嘴
- Bính âm:
- 【duò】【ㄉㄨㄛˋ】【ĐOẠ】
- Các biến thể:
- 墮, 𡐏, 𡐦, 𥪹, 𨼢, 𨼰
- Hình thái radical:
- ⿱,陏,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駄
㣞
䙟
跺
䅜
䑨
墮
鵽
尮
柮
垜
剁
洃
媈
隳
鰴
楎
烣
麾
诙
倠
灳
暉
珲
垝
垺
墰
坞
壊
㙙
圸
埆
墨
坄
坱
塱
䅊
㛭
敗
𠊨
粚
䛁
徢
惟
蒁
鸾
𠋘
惝
堕落
堕胎
堕楼
堕马
自甘堕落
输堕胎药
堕云雾中
如堕烟雾
如堕烟海
