ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
堠程
Bảng phân tích âm vị 堠
Hòu
Lộ trình, quãng đường (từ cổ sách: dùng các堠 để đo里程, năm lý là một堠,mười lý là双堠)
路程。古代以堠记里程,五里为单堠,十里为双堠。。元.王逢.乙丑秋书诗:「静知天运密,老与堠程疏。」
hòu
堠
chéng
程
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép