Bản dịch của từ 堪布 trong tiếng Việt
堪布
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | k | an | thanh ngang |
堪布 (Danh từ)
【kān bù】
01
Lạt-ma (chức Lạt-ma trông coi giới luật)
掌管戒律的喇嘛
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trụ trì; sư trụ trì chùa Lạt-ma
喇嘛寺的主持人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kham bố (tên tăng quan của chính quyền địa phương Tây Tạng ở Trung Quốc)
原 西藏地方政府的僧官名
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堪布
kān
堪
bù
布
- Bính âm:
- 【kān】【ㄎㄢ】【KHAM】
- Các biến thể:
- 墋, 𢦟
- Hình thái radical:
- ⿰,土,甚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨一一一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵁
刊
栞
龕
看
戡
龛
勘
埿
塈
堩
坦
墿
㙡
坙
埈
㘾
㘺
圣
垅
啺
評
䣱
鿏
脻
祺
幆
硳
腔
䤝
跙
㛯
不堪
难堪
堪称
堪忧
堪舆
堪虞
可堪
堪布
堪苦
堪破
