Bản dịch của từ 堯 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

(Danh từ)

Yáo
01

Vua thời cổ đại Trung Hoa, tên gọi của vua Thao Đường, người sinh ở Y, nối ngôi Qí, nên gọi là Y Qí; ban đầu phong đất Thao, sau dời sang Đường, còn gọi là 'Y Đường thị' (tên vua Diêu tượng trưng cho thời thái bình, thịnh trị).

中國古代的皇帝陶唐氏之號。生於伊,嗣後耆,故稱伊耆氏;初封陶,後徙唐,又稱「伊唐氏」

Ví dụ
02

Họ Diêu, một họ trong tiếng Hán.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

堯
Bính âm:
【Yáo】【ㄧㄠˊ】【DIÊU】
Các biến thể:
垚, 尧, 尭, 㚁, 𠒖, 𡊪, 𡋰
Hình thái radical:
⿱,垚,兀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép