Bản dịch của từ 堰埭 trong tiếng Việt

堰埭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

堰埭 (Danh từ)

yàn dài
01

Đê đất chắn nước; bờ ngăn nước để nâng mực nước trên thượng lưu phục vụ giao thông thủy hoặc tưới tiêu (Hán Việt: = yến/ấn ‘đê’, = đới ‘đê chắn’)

壅水的土坝。用于提高上游水位,以便水运或灌溉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堰埭

yàn

dài

Các từ liên quan

堰堨
堰塘
堰塞湖
埭岸
埭程
堰
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YỂN】
Các biến thể:
墕, 隁, 𨻳
Hình thái radical:
⿰,土,匽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ一一フノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép