Bản dịch của từ 報 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

(Động từ)

bào
01

(Chữ hội ý: từ hình tượng công cụ trừng phạt và tay người, biểu thị việc xét xử, phán quyết tội phạm)

(會意。从帇,从阜,金文字形,左邊象刑具形,即“帇(niè)”。右象手按人使之跽跪意,即“阜”,讀fǔ。組合在一起表示治人罪之意。本義:斷獄,判決罪人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phán quyết, xét xử (như báo án, báo tù)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Báo đáp, đền ơn (như báo ơn, báo đáp)

報答,報酬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Báo cáo, trả lời (như báo tin, báo cáo)

報告,答覆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cúng tế, tế lễ (như báo tuổi, báo tế)

祭祀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Báo thù, trả thù (như báo oán, báo thù)

報復

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Khai báo chi tiết (như báo thuế, báo quan)

詳細申報。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Phê duyệt, trả lời chính thức (như báo khả, báo thuận)

批覆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Đi đến, chạy đến (tương tự chữ 'phụ')

通“赴”(fù)。奔赴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Báo ứng, báo trả (như báo ứng, nhân quả)

報應

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

bào
01

Báo giấy, báo chí (như báo nhà, báo sáng)

報紙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bản tin, báo tường (như chiến báo, hải báo)

文字報道或牆報。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tạp chí, ấn phẩm định kỳ (như học báo, khoa học thông báo)

刊物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Điện báo (như phát báo, phát báo viên)

電報。

Ví dụ
05

Thông tin, tín hiệu truyền đạt (như tình báo, cảnh báo)

傳達消息的文件或信號

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

報
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
报, 𡙈, 𨖦, 𨖪
Hình thái radical:
⿰,幸,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨フ丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép