Bản dịch của từ 塌中 trong tiếng Việt
塌中
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tā | ㄊㄚ | t | a | thanh ngang |
塌中 (Danh từ)
【tā zhōng】
01
Thuật ngữ sân khấu (kịch, ca kịch): khi diễn viên vào tuổi trung-niên trở nên mất tiếng, không thể hát được nữa; gọi là “塌中” (nghĩa đen: âm thanh sụp xuống).
戏曲术语。演员在中老年时期,由于生理关系,发生失音现象,完全不能歌唱,叫“塌中”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 塌中
tā
塌
zhōng
中
Các từ liên quan
塌下窟窿
塌八四
塌冗
塌台
塌嘴
中丁
中上
中下
中不溜
中专
- Bính âm:
- 【tā】【ㄊㄚ】【THÁP】
- Các biến thể:
- 闒, 𡓲, 𨻇
- Hình thái radical:
- ⿰,土,𦐇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一フ丶一フ丶一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趿
溻
佗
鉈
祂
他
褟
闧
她
榙
它
牠
埍
圭
墨
塈
埘
垻
堁
壤
在
圩
坰
基
蒚
歲
跠
嵭
䟯
摸
蓎
蒶
鉬
楶
楆
稢
倒塌
崩塌
坍塌
塌陷
塌方
塌实
垮塌
塌下
塌心
冲塌
