Bản dịch của từ 塑性炸药 trong tiếng Việt
塑性炸药
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
塑性炸药 (Danh từ)
【sù xìng zhà yào】
01
Chất nổ dẻo (được làm chủ yếu từ HMX/黑索今, trộn với chất kết dính và chất làm dẻo) — có tính dẻo ở khoảng nhiệt độ nhất định, dễ nặn thành hình để nhồi vào đạn dược hoặc phá hủy kỹ thuật đặc chủng
以黑索今为主要成分,与非爆炸性黏合剂、增塑剂混合制成的具有良好塑性的炸药。在-57塑性炸药-77°c的温度范围内可任意改变炸药形状。主要用于装填特种弹药或供特种技术爆破使用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 塑性炸药
sù
塑
xìng
性
zhà
炸
yào
药
Các từ liên quan
塑像
塑性
塑料
塑料薄膜
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
炸丸
炸丸子
炸供
炸刺
炸呼
药丸
药典
药兽
药农
- Bính âm:
- 【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐ】
- Các biến thể:
- 塐
- Hình thái radical:
- ⿱,朔,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溯
溸
潚
珟
潥
䇤
㴋
㴑
埣
夙
嫊
殐
垥
㙢
堸
坿
塁
垘
坹
㚃
墨
堁
垪
坉
瑕
㫏
鄡
鄥
楑
蒙
詸
㮢
獂
煬
兾
㜔
塑料
塑造
雕塑
塑胶
注塑
重塑
塑像
塑封
泥塑
塑性
