Bản dịch của từ 塔什干 trong tiếng Việt
塔什干
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dā | ㄉㄚ | d | a | thanh ngang |
Tǎ | ㄊㄚˇ | t | a | thanh hỏi |
塔什干 (Từ chỉ nơi chốn)
【tǎ shí gàn】
01
Ta-xken; Tashkent (thủ đô U-dơ-bê-ki-xtan, cũng viết là Toshkent)
原苏联中亚部分南部一城市,位于阿拉木图西南偏西方它是中亚地区最古老的城市之一,曾被阿拉伯人统治过,后又被突厥人统治至1865年,同年俄国 将其并入自己的版图
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 塔什干
tǎ
塔
shí
什
gàn
干
- Bính âm:
- 【dā】【ㄉㄚ】【ĐÁP】
- Các biến thể:
- 墖, 㙮, 𨰏, 𩫊
- Hình thái radical:
- ⿰,土,荅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獭
鰨
鮙
獺
墖
鿎
㗳
㺚
鳎
溚
塥
埰
坨
塚
垬
堡
壏
坷
墍
塆
坮
垞
筂
㙎
傋
棬
编
搓
雅
稃
䆥
琯
揬
揥
灯塔
塔楼
宝塔
同塔
水塔
蛋塔
龟塔
佛塔
铁塔
雁塔
