Bản dịch của từ 塔格架间歇泉 trong tiếng Việt
塔格架间歇泉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎ | ㄊㄚˇ | t | a | thanh hỏi |
Dā | ㄉㄚ | d | a | thanh ngang |
塔格架间歇泉 (Danh từ)
【tǎ gé jià jiàn xiē quán】
01
Tên địa danh: suối phun trào (mạch nước phun) cao nguyên ở Tây Tạng, nằm ở phía nam dãy Gangdise, ven hai bờ sông Duo Xiong Zangbu; cao 5080 m, là mạch phun cao nhất thế giới, có nhiều mắt suối và khu vực suối nước nóng rộng lớn.
在西藏昂仁以西冈底斯山南麓、多雄藏布江两岸。海拔5080米,为世界海拔最高的间歇泉。拥有四处泉眼,喷发强度和间歇时间不规则。主泉口在江南岸,附近有大量沸泉、热泉、热水塘,为中国最大的间歇泉区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 塔格架间歇泉
tǎ
塔
gé
格
jià
架
jiàn
间
xiē
歇
quán
泉
Các từ liên quan
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
格五
架不住
架儿
架势
架子
架子工
间不容发
间不容瞬
间不容砺
歇业
歇中
歇乏
歇伏
歇养
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
- Bính âm:
- 【tǎ】【ㄊㄚˇ】【THÁP】
- Các biến thể:
- 墖, 㙮, 𨰏, 𩫊
- Hình thái radical:
- ⿰,土,荅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獭
鰨
鮙
獺
墖
鿎
㗳
㺚
鳎
溚
塥
埰
坨
塚
垬
堡
壏
坷
墍
塆
坮
垞
筂
㙎
傋
棬
编
搓
雅
稃
䆥
琯
揬
揥
灯塔
塔楼
宝塔
同塔
水塔
蛋塔
龟塔
佛塔
铁塔
雁塔
